Từ: thẩu, củ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thẩu, củ:

紏 thẩu, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẩu,củ

thẩu, củ [thẩu, củ]

U+7D0F, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou3;
Việt bính: ;

thẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 紏

(Danh) Tơ màu vàng.
§ Tục dùng làm chữ củ
.

Chữ gần giống với 紏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Chữ gần giống 紏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ

củ:củ khoai; quy củ
củ𬄃:củ khoai; quy củ
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ củ độc hành (bước đi một mình)
thẩu, củ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẩu, củ Tìm thêm nội dung cho: thẩu, củ