Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7D0F, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tou3;
Việt bính: ;
紏 thẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 紏
(Danh) Tơ màu vàng.§ Tục dùng làm chữ củ 糾.
Chữ gần giống với 紏:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ
| củ | 榘: | củ khoai; quy củ |
| củ | 𬄃: | củ khoai; quy củ |
| củ | 矩: | củ khoai; quy củ |
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 纠: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 赳: | củ khoai; quy củ |
| củ | 踽: | củ củ độc hành (bước đi một mình) |

Tìm hình ảnh cho: thẩu, củ Tìm thêm nội dung cho: thẩu, củ
